Menu
Chào mừng bạn đến với Sàn Chứng Khoán - Đại Học Thăng Long!!!

HOSE: THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

CTCP Sonadezi Long Thành

CTCP Sonadezi Long Thành

Địa chỉ : KCN Long Thành - Xã Tam An - H.Long Thành - Đồng Nai
Điện thoại : (84.61) 351 4494 - 351 4496 Website : http://www.sonadezi.com.vn/
TT Mã CK Mã LV Lĩnh Vực Ngày Cập Nhật SL Cổ Phiếu DT Hàng Năm Vốn Điều Lệ
1 SZL BDS Bất Động Sản 17-12-2010 10,000,000 0 100,000,000,000

BÁO CÁO PHÂN TÍCH CÔNG TY

Ngày cập nhật: 04-01-2012

1. Giới thiệu chung:

Lịch sử hình thành:

  • Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000058 ngày 18 tháng 8 năm 2003 với mức vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
  • Công ty được thành lập để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Long Thành. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Long Thành là dự án do Công ty Sonadezi Biên Hòa bắt đầu thực hiện từ năm 2002, đến giữa năm 2003 Công ty Sonadezi đã hoàn tất toàn bộ các công việc cần thiết để hình thành nên khu công nghiệp Long Thành như lập qui hoạch, xin giấy phép thành lập khu công nghiệp và cơ bản hoàn tất công tác giải phóng mặt bằng…
  • Sau khi thành lập Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành, Công ty Phát triển KCN Sonadezi Biên Hòa cũng đã thành lập Công ty cổ phần địa ốc Sonadezi (Sonalands) để triển khai dự án KDC Tam An và một số các dự án khu dân cư khác.
  • Cổ đông sáng lập của Công ty Sonalands cũng bao gồm các cổ đông sáng lập của Sonadezi Long Thành. Đến cuối năm 2005, Công ty Sonadezi Biên Hòa đã quyết định sáp nhập Công ty Sonalands vào Công ty Sonadezi Long Thành.
  • Tại thời điểm sáp nhập Công ty Sonalands có vốn điều lệ 15 tỷ đồng. Sau khi sáp nhập, Sonadezi Long Thành đã tăng vốn điều lệ lên thành 71 tỷ đồng với ngành nghề kinh doanh chính là phát triển khu công nghiệp, khu dân cư.
  • Đến thời điểm cuối tháng 11/2007, Công ty đã tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng nhằm đáp ứng nhu cầu về vốn trong việc mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh và tham gia các dự án mới.
  • Tháng 04/2010: Phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 1:1 tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.

Lĩnh vực Kinh doanh

  • Khảo sát, thiết kế, đầu tư, xây dựng, quản lý, kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, nhà ở, nhà cho thuê;
  • Tư vấn cho các doanh nghiệp về lập, triển khai dự án kinh doanh;
  • Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng;
  • Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho ngoại quan;
  • Kinh doanh nhà nghỉ, du lịch lữ hành nội địa, khu vui chơi giải trí;
  • Kinh doanh kho bãi, vận chuyển;
  • Kinh doanh các loại hình dịch vụ hỗ trợ phát triển khu dân cư, khu đô thị.

2. Danh mục dự án đang đầu tư:

 

3. Kế hoạch đầu tư 5 năm tới:

 

4. Báo cáo theo quý:

KẾT QUẢ KINH DOANH

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

Quý 3/2011

Doanh thu thuần

47,786

20,474

24,129

27,859

LN gộp

20,438

5,095

5,248

7,631

LN thuần từ HĐKD

22,988

8,910

21,997

12,771

LNST thu nhập DN

17,502

7,145

18,263

10,496

LNST của CĐ cty mẹ

17,502

7,145

18,263

10,496

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

Quý 3/2011

Tài sản ngắn hạn

340,888

348,005

383,711

418,822

Tổng tài sản

804,441

795,633

833,794

865,188

Nợ ngắn hạn

145,332

113,056

121,856

112,625

Nợ phải trả

314,943

298,914

342,762

378,489

Vốn chủ sở hữu

489,498

496,719

491,032

486,699

Lợi ích CĐ thiểu số

-

-

-

-

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

Quý 3/2011

ROS

36.62

34.90

75.69

37.68

ROA

2.19

0.90

2.24

1.24

ROE

3.57

1.44

3.70

2.15

EPS

2,818

2,627

3,099

2,670

BVPS

24,475

24,836

24,552

24,335

P/E

7.38

5.90

4.03

4.61

5. Báo cáo theo năm:

KẾT QUẢ KINH DOANH

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Doanh thu thuần

244,840

227,243

77,374

129,557

LN gộp

75,887

93,936

25,805

49,736

LN thuần từ HĐKD

81,921

112,092

49,570

70,867

LNST thu nhập DN

67,063

85,352

43,900

56,432

LNST của CĐ cty mẹ

67,063

85,352

43,900

56,432

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tài sản ngắn hạn

387,333

372,070

365,421

340,612

Tổng tài sản

597,994

645,673

787,735

800,036

Nợ ngắn hạn

390,688

435,314

311,611

140,638

Nợ phải trả

395,753

445,169

318,339

310,462

Vốn chủ sở hữu

202,242

200,504

469,396

489,574

Lợi ích CĐ thiểu số

-

-

-

-

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ROS

27.39

37.56

56.74

43.12

ROA

13.13

13.73

6.13

7.11

ROE

40.44

42.39

13.11

11.77

EPS

-

8,548

4,752

2,818

BVPS

-

20,050

46,940

24,479

P/E

-

6.02

15.78

7.38

6. Chỉ tiêu kế hoạch

Chỉ tiêu

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Tổng doanh thu

100,000

159,000

180,000

Doanh thu thuần

-

-

-

LN trước thuế

25,000

67,000

76,000

LNST thu nhập DN

23,000

53,000

-

EPS

-

-

-

Tỷ lệ cổ tức

20

20

-

Nguồn: vietstock.vn, cafef.vn

Trường ĐH Thăng Long giữ bản quyền ©2018