Menu
Chào mừng bạn đến với Sàn Chứng Khoán - Đại Học Thăng Long!!!

HOSE: THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành

CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành

Địa chỉ : 59-65 Huỳnh Mẫn Đạt - Q.5 - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại : (84-8) 9236238 Website : http://www.dothanhtech.com/
TT Mã CK Mã LV Lĩnh Vực Ngày Cập Nhật SL Cổ Phiếu DT Hàng Năm Vốn Điều Lệ
1 DTT XNK Hàng Hóa và Dịch Vụ Công Nghiệp 05-01-2011 8,151,820 0 81,518,200,000

BÁO CÁO PHÂN TÍCH CÔNG TY

Ngày cập nhật: 26-09-2011

1. Giới thiệu chung:

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành được thành lập năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5.
  • Công ty chuyên sản xuất về các sản phẩm công nghiệp, chai PET các loại và sản xuất, chế tạo khuôn mẫu ngành nhựa. Năm 2004 Công ty đã tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ ngày 01/07/2004 với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng (trong đó Nhà nước nắm giữ 20% vốn điều lệ).
  • Năm 2005 Công ty đã phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ thêm 2,04 tỷ đồng nhằm bổ sung vốn lưu động phục vụ cho hoạt động sản xuất - kinh doanh.
  • Ngày 01/10/2006 Công ty chính thức đổi tên từ Công ty Cổ phần Nhựa Đô Thành sang Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành với ngành nghề mở rộng sang lĩnh vực kinh doanh nhà ở, văn phòng…
  • Năm 2007, công ty phát hành thêm 3,2 triệu cổ phiếu để tăng Vốn điều lên thêm 32 tỷ đồng nhằm bổ sung vốn lưu động và phục vụ sản xuất kinh doanh.Vốn điều lệ hiện tại của DTT là 52 tỷ đồng.
  • Năm 2008, công ty đã hoàn tất việc mua đất và nhà xưởng, đây là một sự kiện đặt biệt, làm nền tảng cho sự phát triển bền vững và ổn định của công ty.
  • Vốn điều lệ đến thời điểm cuối tháng 03/2011 là 81,5 tỷ đồng.

Lĩnh vực Kinh doanh

  • Sản xuất các sản phẩm nhựa từ chất dẻo, bao bì chai nhựa PET, ống nhựa PP, PE (không tái chế phế thải nhựa tại trụ sở);
  • Chế tạo và sản xuất các khuôn mẫu nhựa (không tái chế phế thải kim loại và xi mạ điện);
  • Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), nguyên liệu, phụ tùng, thiết bị khuôn mẫu ngành nhựa;
  • Kinh doanh nhà ở; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng
    2. Danh mục dự án đang đầu tư:

 

3. Kế hoạch đầu tư 5 năm tới:

 

4. Báo cáo theo quý:

 

KẾT QUẢ KINH DOANH

Quý 3/2010

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

Doanh thu thuần

32,768

42,188

32,701

31,923

LN gộp

2,283

2,217

2,361

2,659

LN thuần từ HĐKD

474

-125

213

-742

LNST thu nhập DN

498

-83

636

152

LNST của CĐ cty mẹ

498

-83

636

152

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý 3/2010

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

Tài sản ngắn hạn

54,192

54,044

63,279

62,479

Tổng tài sản

132,143

135,812

152,321

148,045

Nợ ngắn hạn

14,595

14,719

29,569

27,892

Nợ phải trả

15,620

19,372

35,741

33,208

Vốn chủ sở hữu

116,523

116,440

116,580

114,837

Lợi ích CĐ thiểu số

-

-

-

-

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Quý 3/2010

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

ROS

1.52

-0.20

1.95

0.48

ROA

0.39

-0.06

0.42

0.10

ROE

0.43

-0.07

0.55

0.13

EPS

183

162

142

148

BVPS

14,294

14,284

14,301

14,087

P/E

57.23

56.87

62.18

43.35

 

5. Báo cáo theo năm:

 

 

KẾT QUẢ KINH DOANH

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Doanh thu thuần

54,860

112,290

71,838

138,811

LN gộp

7,624

11,662

3,917

7,440

LN thuần từ HĐKD

4,763

6,178

1,300

532

LNST thu nhập DN

4,102

5,803

1,413

822

LNST của CĐ cty mẹ

4,102

5,803

1,413

822

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tài sản ngắn hạn

88,576

62,623

62,697

53,384

Tổng tài sản

105,930

105,303

125,251

140,380

Nợ ngắn hạn

4,848

4,917

9,926

19,765

Nợ phải trả

4,895

4,936

9,926

24,436

Vốn chủ sở hữu

101,035

100,367

115,324

115,944

Lợi ích CĐ thiểu số

-

-

-

-

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ROS

7.48

5.17

1.77

0.59

ROA

5.97

5.49

1.23

0.62

ROE

6.41

5.76

1.31

0.71

EPS

1,410

1,104

209

162

BVPS

28,867

19,301

15,729

14,223

P/E

23.97

8.97

54.55

56.87

 

6. Chỉ tiêu kế hoạch

 

Chỉ tiêu

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Tổng doanh thu

100,000

137,532

-

Doanh thu thuần

-

-

168,000

LN trước thuế

-

10,250

-

LNST thu nhập DN

-

8,969

8,000

EPS

-

-

-

Tỷ lệ cổ tức

-

10.2

9

 

Nguồn: vietstock.vn, cafef.vn

Trường ĐH Thăng Long giữ bản quyền ©2018