Menu
Chào mừng bạn đến với Sàn Chứng Khoán - Đại Học Thăng Long!!!

HOSE: THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

CTCP Cao Su Đà Nẵng

CTCP Cao Su Đà Nẵng

Địa chỉ : 01 Lê văn Hiến - P.Khuê Mỹ - Q.Ngũ Hành Sơn - Tp.Đà Nẵng
Điện thoại : (84-511) 3950824 – 3954942 – 3847408 Website : http://www.drc.com.vn/
TT Mã CK Mã LV Lĩnh Vực Ngày Cập Nhật SL Cổ Phiếu DT Hàng Năm Vốn Điều Lệ
1 DRC CK Ô Tô & Phụ Tùng 06-01-2011 30,769,248 0 153,846,240,000

BÁO CÁO PHÂN TÍCH CÔNG TY

Ngày cập nhật: 23-09-2011

1. Giới thiệu chung:

Lịch sử hình thành:

  • Tiền thân là một xưởng đắp vỏ xe ô tô thành lập tháng 12/1975.
  • Ngày 26/5/1993 chuyển thành Công ty Cao su Đà Nẵng trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam.
  • Ngày 1/1/2006 chuyển thành Công ty Cổ phần Cao su Đà nẵng với số VĐL ban đầu là 49 tỷ đồng.
  • Ngày 28/11/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với số VĐL là 92.475.000.000 đồng.
  • Ngày 06/06/2007: Công ty niêm yết bổ sung 3.791.052 cổ phiếu.
  • Ngày 15/08/2008: Niêm yết bổ sung 2.346.072 cổ phiếu.
  • VĐL đến cuối tháng 12/2009 của công ty là 153.846.240.000 đồng.

Lĩnh vực Kinh doanh

  • Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su.
  • Chế tạo lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp cao su.
  • Kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.


2. Danh mục dự án đang đầu tư:

 

3. Kế hoạch đầu tư 5 năm tới:

 

4. Báo cáo theo quý:

 

KẾT QUẢ KINH DOANH

Quý 3/2010

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

Doanh thu thuần

542,139

648,253

574,608

712,987

LN gộp

77,277

114,175

88,548

121,953

LN thuần từ HĐKD

49,974

77,606

52,959

77,884

LNST thu nhập DN

37,974

59,118

40,673

59,478

LNST của CĐ cty mẹ

37,974

59,118

40,673

59,478

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý 3/2010

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

Tài sản ngắn hạn

634,647

777,866

915,303

969,032

Tổng tài sản

877,381

1,048,963

1,216,005

1,268,760

Nợ ngắn hạn

167,589

261,340

400,977

354,171

Nợ phải trả

208,176

316,865

463,907

488,019

Vốn chủ sở hữu

669,205

732,098

752,098

780,740

Lợi ích CĐ thiểu số

-

-

-

-

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Quý 3/2010

Quý 4/2010

Quý 1/2011

Quý 2/2011

ROS

7.00

9.12

7.08

8.34

ROA

4.45

6.14

3.34

4.79

ROE

5.83

8.44

5.41

7.76

EPS

9,934

7,257

6,052

5,698

BVPS

21,742

23,786

24,437

25,368

P/E

4.10

5.51

5.25

3.83

 

5. Báo cáo theo năm:

 

 

KẾT QUẢ KINH DOANH

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Doanh thu thuần

1,169,781

1,290,518

1,815,041

2,160,139

LN gộp

140,370

157,081

522,281

375,783

LN thuần từ HĐKD

73,769

48,101

392,133

257,311

LNST thu nhập DN

70,868

51,789

393,275

196,184

LNST của CĐ cty mẹ

70,868

51,789

393,275

196,184

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tài sản ngắn hạn

437,693

429,046

546,820

771,480

Tổng tài sản

584,408

614,519

785,049

1,064,193

Nợ ngắn hạn

261,739

302,503

184,596

290,042

Nợ phải trả

375,812

397,833

227,943

332,542

Vốn chủ sở hữu

208,596

216,686

557,106

731,651

Lợi ích CĐ thiểu số

-

-

-

-

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ROS

5.99

3.93

21.20

8.84

ROA

12.97

8.64

56.20

21.22

ROE

40.47

24.36

101.65

30.45

EPS

5,440

3,021

25,368

7,257

BVPS

15,998

14,085

36,221

23,772

P/E

22.61

5.56

4.81

5.51

 

6. Chỉ tiêu kế hoạch

 

Chỉ tiêu

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Tổng doanh thu

1,230,000

2,100,000

2,350,000

Doanh thu thuần

-

-

-

LN trước thuế

52,000

180,000

200,000

LNST thu nhập DN

-

-

-

EPS

-

-

-

Tỷ lệ cổ tức

-

-

-

 

Nguồn: vietstock.vn, cafef.vn

Trường ĐH Thăng Long giữ bản quyền ©2018