Menu
Chào mừng bạn đến với Sàn Chứng Khoán - Đại Học Thăng Long!!!

HNX: THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

CTCP Nhựa Đồng Nai

CTCP Nhựa Đồng Nai

Địa chỉ : Đường số 9 - KCN Biên Hòa I - Tp.Biên Hòa - T.Đồng Nai
Điện thoại : (84-61) 3836 269 Website : http://www.donaplast.com
TT Mã CK Mã LV Lĩnh Vực Ngày Cập Nhật SL Cổ Phiếu DT Hàng Năm Vốn Điều Lệ
1 DNP XD Xây Dựng Và Vật Liệu 16-02-2011 3,427,637 0 34,276,370,000

BÁO CÁO PHÂN TÍCH CÔNG TY

Ngày cập nhật: 30-07-2010

1. Giới thiệu chung:

Lịch sử hình thành:

·         Công ty cổ phần Nhựa Đồng Nai tiền thân là Công ty Diêm Đồng Nai được thành lập từ năm 1993.

·         Năm 1998, Công ty Diêm Đồng Nai được đổi tên thành Công ty Nhựa Đồng Nai.

·         Năm 2003, Công ty đã tiến hành cổ phần hoá và chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ ngày 02/01/2004 theo giấy CNĐKKD số 4703000083 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp với số vốn điều lệ tại thời điểm thành lập là 3 tỷ đồng. Vốn điều lệ của Công ty Nhựa Xây dựng Đồng Nai đến thời điểm hiện nay là 20 tỷ đồng.

·         Ngày 28/11/2006, Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã cấp Giấy phép niêm yết số 85/ UBCKGPNY cho phép Công ty cổ phần Nhựa Xây dựng Đồng Nai (DONAPLAST) niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh. Theo kế hoạch,

·         DONAPLAST chính thức giao dịch vào ngày 20/12/2006 với mã chứng khoán là DNP, đây là công ty thứ 69 niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty cổ phần chứng khoán Bảo Việt. Kiểm toán độc lập: Công ty kiểm toán và dịch vụ tin học (AISC).

Ngành nghề kinh doanh:

·         Sản xuất ống nhựa, phụ kiện và các sản phẩm nhựa

·         Sản xuất kinh doanh diêm quẹt, sản xuất may mặc xuất khẩu, vật liệu xây dựng công nghệ mới

·         Xây dựng các loại nhà lắp ghép, các công trình điện nước

·         Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và các dịch vụ du lịch khác

·         Kinh doanh mua bán vật tư nguyên liệu phục vụ sản xuất của doanh nghiệp

·         Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, san lấp mặt bằng

·         Kinh doanh đại lý bưu điện

2. Danh mục dự án đang đầu tư:

 

3. Kế hoạch đầu tư 5 năm tới:

 

4. Báo cáo theo quý:

 

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý 2/2009

Quý 3/2009

Quý 4/2009

Quý 1/2010

Tài sản ngắn hạn

100,254

110,785

123,649

122,028

Tổng tài sản

149,880

162,384

176,699

175,171

Nợ ngắn hạn

66,414

79,933

93,699

101,760

Nợ phải trả

79,456

91,272

103,283

103,957

Vốn chủ sở hữu

70,423

71,111

73,415

71,214

Lợi ích CĐ thiểu số

0

0

0

0

KẾT QUẢ KINH DOANH

Quý 2/2009

Quý 3/2009

Quý 4/2009

Quý 1/2010

Doanh thu thuần

44,972

52,486

57,747

37,199

LN gộp

7,040

5,221

5,986

7,090

LN thuần từ HĐKD

3,000

3,055

1,927

1,417

LN sau thuế TNDN

2,580

2,795

2,466

1,240

Lợi ích của CĐ thiểu số

0

0

0

0

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Quý 2/2009

Quý 3/2009

Quý 4/2009

Quý 1/2010

ROS

5.74

5.33

4.27

3.33

ROA

1.78

1.79

1.46

0.71

ROE

3.73

3.95

3.41

1.74

EPS

3,119

3,373

2,976

2,650

BVPS

20,667

20,589

21,387

20,853

P/E

-

-

1.00

-

 

5. Báo cáo theo năm:

 

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Tài sản ngắn hạn

61,140

86,223

93,429

122,050

Tổng tài sản

79,226

115,711

138,904

175,218

Nợ ngắn hạn

38,264

77,588

62,188

98,221

Nợ phải trả

45,875

81,495

73,281

101,723

Vốn chủ sở hữu

33,350

34,216

65,623

73,495

Lợi ích CĐ thiểu số

0

0

0

0

KẾT QUẢ KINH DOANH

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Doanh thu thuần

84,597

149,368

192,270

191,687

LN gộp

15,895

15,650

25,132

31,377

LN thuần từ HĐKD

9,102

6,067

8,429

10,389

LN sau thuế TNDN

9,076

5,235

7,475

10,201

Lợi ích của CĐ thiểu số

0

0

0

0

CHỈ TIÊU CƠ BẢN

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

ROS

10.73

3.50

3.89

5.32

ROA

13.12

5.37

5.87

6.50

ROE

38.55

15.50

14.97

14.67

EPS

6,270

1,870

2,722

2,976

BVPS

16,213

16,709

19,246

21,498

P/E

1.00

1.00

1.00

1.00

 

6. Chỉ tiêu kế hoạch:

 

Chỉ tiêu

Năm 2009

Năm 2010

Tổng doanh thu

180,000

210,000

Doanh thu thuần

-

-

LN trước thuế

-

-

LN sau thuế TNDN

7,500

8,000

EPS

-

-

Tỷ lệ cổ tức

15

15

 

Nguồn: vietstock.vn, cafef.vn

 

Trường ĐH Thăng Long giữ bản quyền ©2018